Nepal

Nepal

Nepal, tên chính thức theo Hiến pháp là Cộng hòa dân chủ liên bang Nepal (trước kia gọi là Vương quốc Nepal ) (tiếng Nepal: नेपाल [neˈpaːl] (trợ giúp·thông tin)) là một quốc gia nằm kín trong lục địa tại vùng Himalaya ở Nam Á có phần chồng gối với Đông Á, giáp biên giới với Tây Tạng của Trung Quốc ở phía bắc và Ấn Độ ở phía nam, đông và tây. Chỉ trong một diện tích lãnh thổ nhỏ, Nepal lại sở một sự đa dạng địa hình đáng kinh ngạc, từ Terai ẩm ở phía nam tới Himalaya cao ngất ở phía bắc. Nepal có tám trong số mười đỉnh núi cao nhất thế giới, gồm Đỉnh Everest, nằm gần biên giới Trung Quốc. Nước này nổi tiếng về du lịch, dã ngoại, đi bộ đường dài, cắm trại, xe đạp đổ đèo, các vườn quốc gia, những khu rừng, đồng cỏ, đi bè trên sông, câu cá thể thao và nhiều chùa chiền cũng như những địa điểm thờ cúng đẹp đẽ. Kathmandu là thủ đô và thành phố lớn nhất nước. Các thành phố lớn khác gồm Pokhara, Biratnagar, Lalitpur (Patan), Bhaktapur, Birendranagar, Bharatpur, Nepal, Siddhartanagar (Bhairahawa), Birganj (Birgunj), Butwal, Janakpur, Nepalganj (Nepalgunj), Hetauda, Dharan, Damak, Dhangadhi và Mahendranagar. Nguồn gốc cái tên Nepal xuất xứ từ Nepal Bhasa, là ngôn ngữ Newars và xuất hiện bởi thực tế Thung lũng Kathmandu từng thường được gọi là Napa, thuật ngữ hiện vẫn được sử dụng bởi người Newars. Một số người cho rằng cái tên cũng có nguồn gốc từ một vị hiền triết thời cổ sống trong vùng.
Tháng 9 năm 2006, một hiến pháp quốc gia được sửa đổi toàn bộ đang được dự kiến xuất hiện trong tương lai gần.[5] Tổng thống Nepal đầu tiên, Ram Baran Yadav, đã tuyên thệ vào ngày 23 tháng 7, 2008.

Danh sách Hiển thị: Lưới
Sắp xếp theo:
Hiển thị:
R155 : Nepal 1 Rupees 1981 UNC

.....

R156 : Nepal 2 Rupees 1987 UNC

.....

R158 : Nepal 5 Rupees 2009 UNC

.....

R157 : Nepal 5 Rupees 2005 UNC

.....

R334 : Nepal 10 Rupees 2002 UNC polymer

.....

MS2311 : Nepal 10 Rupees 2008 UNC

.....

MS2147 : Nepal 20 Rupees 2009 UNC

.....

Sale MS2148 : Nepal 50 Rupees 2008 UNC

MS2148 : Nepal 50 Rupees 2008 UNC

75.000 VNĐ 70.000 VNĐ

.....

Sale MS406 : Nepal 50 Rupees 2005 UNC

MS406 : Nepal 50 Rupees 2005 UNC

150.000 VNĐ 125.000 VNĐ

Tiền kỷ niệm ngân hàng Bank Golden Jubilee .....

Sale MS389 : Nepal 25 Rupees 1997 UNC

MS389 : Nepal 25 Rupees 1997 UNC

200.000 VNĐ 90.000 VNĐ

Tiền kỷ niệm 25 năm lên ngôi của nhà vua 1972-1997 .....

Sale MS2149 : Nepal 250 Rupees 1997 UNC

MS2149 : Nepal 250 Rupees 1997 UNC

400.000 VNĐ 375.000 VNĐ

Tiền kỷ niệm 25 năm lên ngôi của nhà vua 1972-1997 .....

.....

MS2310 : Nepal 100 Rupees 2012 UNC

.....

Sale MS2309 : Nepal 500 Rupees 2007 UNC

MS2309 : Nepal 500 Rupees 2007 UNC

475.000 VNĐ 450.000 VNĐ

.....

MS1019 : Nepal 1000 Rupees 2008 UNC

.....