Uganda

Uganda

Uganda (tiếng Anh: Republic of Uganda) là một quốc gia không giáp biển ở phía Đông của châu Phi.
Tên gọi Uganda có nguồn gốc từ Vương quốc Bugunda, bao gồm phần phía nam của đất nước và cả thủ đô Kampala.
Uganda giành độc lập từ Anh vào năm 1962.
Ngôn ngữ chính thức ở Uganda là tiếng Anh và tiếng Swahili.
Uganda là thành viên của Liên minh Châu Phi, Khối thịnh vượng chung, Tổ chức Hội nghị Hồi giáo và Cộng đồng Đông Phi.

Danh sách Hiển thị: Lưới
Sắp xếp theo:
Hiển thị:
Sale MS527a : Uganda 1000 Shilling 2010 UNC

MS527a : Uganda 1000 Shilling 2010 UNC

70.000 VNĐ 60.000 VNĐ

.....

MS527b : Uganda 2000 Shilling 2010 UNC

.....

MS527c : Uganda 5000 Shilling 2010 UNC

.....

MS991 : Uganda 10000 Shilling 2010 UNC

.....

MS531 : Uganda 20000 Shilling 2010 UNC

.....

MS532 : Uganda 50000 Shilling 2010 UNC

.....

MS1311 : Uganda 10000 Shilling 2007 UNC

Tiền kỷ niệm .....

MS1874 : Uganda 10000 Shilling 2004 UNC

.....

MS1873 : Uganda 5000 Shilling 1996 UNC

.....

MS1872 : Uganda 1000 Shilling 2008 UNC

.....

MS1871 : Uganda 500 Shilling 1996 UNC

.....

MS1268 : Uganda 50000 Shilling 2003 UNC

.....

MS1865 : Uganda 5 Shilling 1987 UNC

.....

MS1866 : Uganda 10 Shilling 1987 UNC

.....

MS1867 : Uganda 20 Shilling 1988 UNC

.....

MS1868 : Uganda 50 Shilling 1996 UNC

.....

MS1869 : Uganda 100 Shilling 1996 UNC

.....

MS1870 : Uganda 200 Shilling 1991 UNC

.....

MS414a : Uganda 5 Shillings 1966 UNC

.....

MS414b : Uganda 10 Shillings 1966 UNC

.....

MS414c : Uganda 20 Shillings 1966 UNC

.....