Turkmenistan

Turkmenistan

Cộng hòa Turkmenistan (cũng được gọi Turkmenia; tiếng Turkmen: Türkmenistan Jumhuriyäti; phát âm: Tuốc-mê-nít-xtan) là một quốc gia tại Trung Á. Tên "Turkmenistan" bắt nguồn từ tiếng Ba Tư, có nghĩa "nước của người Turkmen". Sau đó nó là một thành phần của Liên Xô dưới tên Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Turkmen. Nước này giáp với Afghanistan về phía đông nam, Iran về phía tây nam, Uzbekistan về phía đông bắc, Kazakhstan về phía tây bắc, và biển Caspi về phía tây. 87% người trong nước theo Hồi giáo, phần nhiều người trong đó có gốc Thổ Nhĩ Kỳ. Tuy có vùng phong phú về tài nguyên, phần nhiều nước này là sa mạc Karakum (sa mạc Cát Đen). Turkmenistan có hệ thống một đảng và nguyên thủ là Tổng thống vô thời hạn Saparmurat Atayevich Niyazov đến cuối năm 2006, khi ông đột tử.

Danh sách Hiển thị: Lưới
Sắp xếp theo:
Hiển thị:
R210 : Turkmenistan 1 Manat 2009 UNC

.....

Sale MS2114 : Turkmenistan 5 Manat 2009 UNC

MS2114 : Turkmenistan 5 Manat 2009 UNC

300.000 VNĐ 210.000 VNĐ

.....

Sale MS2115 : Turkmenistan 10 Manat 2009 UNC

MS2115 : Turkmenistan 10 Manat 2009 UNC

400.000 VNĐ 375.000 VNĐ

.....

MS2369 : Turkmenistan 50 Manat 2005 UNC

.....

MS2368 : Turkmenistan 100 Manat 2005 UNC

.....

MS2367 : Turkmenistan 500 Manat 2005 UNC

.....

MS2366 : Turkmenistan 1000 Manat 2005 UNC

.....

MS595 : Turkmenistan 5000 Manat 2005 UNC

.....

MS2139 : Turkmenistan 1 Manat 1995 UNC

.....

MS2140 : Turkmenistan 5 Manat 1995 UNC

.....

MS907 : Turkmenistan 10 Manat 1995 UNC

.....

MS2141 : Turkmenistan 20 Manat 1995 UNC

.....

MS2142 : Turkmenistan 50 Manat 1995 UNC

.....

MS2143 : Turkmenistan 100 Manat 1995 UNC

.....

MS908 : Turkmenistan 500 Manat 1995 UNC

.....

MS909 : Turkmenistan 1000 Manat 1995 UNC

.....

MS2144 : Turkmenistan 5000 Manat 1995 UNC

.....

MS910 : Turkmenistan 10000 Manat 1996 UNC

.....

MS375 : Turkmenistan 10000 Manat 2005 UNC

.....