Kuwait

Kuwait

Kuwait (tiếng Ả Rập: دولة الكويت, Dawlat al Kuwayt, tiếng Việt phiên âm là Cô-oét) tên đầy đủ Nhà nước Kuwait, là một quốc gia tại Trung Đông. Nằm trên bờ Vịnh Péc-xích (Persia), giáp với Ả Rập Saudi ở phía nam và với Iraq ở hướng Tây và hướng Bắc. Tên nước được rút ra từ trong tiếng Ả Rập có nghĩa là "Pháo đài được xây dựng gần nước". Dân số gần 3.1 triệu người và diện tích lên đến 17.818 km². Đây là 1 đất nước có nền quân chủ lập hiến, với Thành phố Kuwait là thủ đô chính trị, kinh tế. Kuwait là nước có trữ lượng dầu mỏ lớn thứ 5 trên thế giới và là nước giàu thứ 6 hoàn cầu. Dầu mỏ ở quốc gia này được khám phá và khai thác từ những năm 30, và sau khi nước này giành được độc lập từ tay thực dân Anh năm 1961, nền công nghiệp dầu lửa ở quốc gia vùng vịnh đã có những bước tiến vượt bậc. Dầu khí và các sản phẩm từ dầu khí chiếm xấp xỉ 95% tổng doanh thu từ xuất khẩu và chiếm gần 80% lợi tức của chính phủ.

Danh sách Hiển thị: Lưới
Sắp xếp theo:
Hiển thị:
Sale MS2274 : Kuwait 1/4 Dinar 2014 UNC

MS2274 : Kuwait 1/4 Dinar 2014 UNC

85.000 VNĐ 80.000 VNĐ

.....

Sale MS2275 : Kuwait 1/2 Dinar 2014 UNC

MS2275 : Kuwait 1/2 Dinar 2014 UNC

140.000 VNĐ 125.000 VNĐ

.....

Sale MS2276 : Kuwait 1 Dinar 2014 UNC

MS2276 : Kuwait 1 Dinar 2014 UNC

240.000 VNĐ 200.000 VNĐ

.....

MS2277 : Kuwait 5 Dinar 2014 UNC

.....

MS432 : Kuwait 1 dinars 1993 UNC polymer

Tiền kỷ niệm 2 năm chiến thắng .....

MS1179 : Kuwait 1 Dinar 2001 UNC polymer

Tiền kỷ niệm 10 năm chiến thắng .....

MS1588 : Kuwait 1/4 Dinar 1994 UNC

.....

MS1589 : Kuwait 1/2 Dinar 1994 UNC

.....

MS1590 : Kuwait 1 Dinar 1994 UNC

.....

MS1591 : Kuwait 5 Dinar 1994 UNC

.....

MS833 : Kuwait 1/4 Dinar 1991 UNC

.....

MS834 : Kuwait 1/2 Dinar 1991 UNC

.....

MS835 : Kuwait 1 Dinar 1991 UNC

.....

MS1568 : Kuwait 5 Dinar 1991 UNC

.....

MS837 : Kuwait 10 Dinar 1991 UNC

.....

MS838 : Kuwait 20 Dinar 1991 UNC

.....