Cuba

Cuba

Cuba, cũng được phiên âm ra tiếng Việt là Cu Ba, tên gọi chính thức là Cộng hòa Cuba (tiếng Tây Ban Nha : Cuba hay República de Cuba, IPA: [re'puβlika ðe ˈkuβa]) là Quốc gia bao gồm đảo Cuba (hòn đảo hình con cá sấu vươn dài trên biển Caribe, cũng là hòn đảo lớn nhất của quần đảo Đại Antilles), cùng với đảo Thanh Niên (Isla de la Juventud) và các đảo nhỏ xung quanh. Cuba nằm ở phía bắc Vùng Caribe ở giao điểm của của ba miền biển lớn: Biển Caribe, Vịnh Mexico và Đại Tây Dương. Cuba nằm ở phía nam miền đông Hoa Kỳ và Bahamas, phía tây Quần đảo Turks và Caicos và Haiti và phía đông Mexico. Quần đảo Cayman và Jamaica ở phía nam.
Cuba là quốc gia đông dân nhất vùng Caribe. Dân chúng và văn hóa Cuba kết hợp từ nhiều nguồn dựa trên quá trình nhân chủng, lịch sử và địa lý: bộ tộc người bản xứ Taíno và Ciboney, lịch sử thời kỳ Tây Ban Nha thống trị, chế độ đồn điền nhập cư nô lệ Châu Phi, và vị trí địa lý gần Hoa Kỳ. Hòn đảo này có khí hậu nhiệt đới nhưng điều hòa bởi vùng biển bao quanh; tuy nhiên vì nhiệt độ cao của Biển Caribe và địa thế hầu như chắn ngang Vịnh Mexico, Cuba hằng năm thường hứng chịu những trận bão lớn.

Danh sách Hiển thị: Lưới
Sắp xếp theo:
Hiển thị:
Sale MS2075 : Cuba 1 Pesos 2008 UNC

MS2075 : Cuba 1 Pesos 2008 UNC

60.000 VNĐ 50.000 VNĐ

.....

Sale R76 : Cuba 3 pesos 2004 UNC

R76 : Cuba 3 pesos 2004 UNC

100.000 VNĐ 75.000 VNĐ

.....

Sale R77 : Cuba 5 pesos 2005 UNC

R77 : Cuba 5 pesos 2005 UNC

125.000 VNĐ 90.000 VNĐ

.....

Sale MS2240 : Cuba 10 pesos 2004 UNC

MS2240 : Cuba 10 pesos 2004 UNC

175.000 VNĐ 150.000 VNĐ

.....

MS308 : Cuba 20 pesos 2004 UNC

.....

MS980 : Cuba 50 pesos 2004 UNC

.....

MS1794 : Cuba 1 Pesos Convertible 2006 UNC

.....

MS1795 : Cuba 3 Pesos Convertible 2006 UNC

.....

MS2100 : Cuba 1 Peso 1995 UNC

.....

MS842 : Cuba 3 pesos 1989 UNC

.....

MS1159 : Cuba 20 centavos 1897 UNC

.....