Belarus

Belarus

Belarus (tiếng Belarus: Беларусь, Belarus, tiếng Nga: Беларусь, Белоруссия, Belarus, Belorussiya), chính thể hiện tại là Cộng hòa Belarus (tiếng Belarus: Рэспубліка Беларусь, tiếng Nga: Республика Беларусь) là quốc gia không giáp biển nằm ở phía Đông Âu,[7] giáp Nga ở phía Đông Bắc, Ukraina ở phía Nam, Ba Lan ở phía Tây, và Latvia và Litva ở phía Tây Bắc. Thủ đô hiện tại của Belarus là Minsk; với các thành phố lớn khác bao gồm Brest, Grodno (Hrodna), Gomel (Homiel), Mogilev (Mahilyow) và Vitebsk (Vitsebsk). Chỉ có 40% diện tích 207.595 km2 (80.200 dặm vuông) của đất nước này là rừng,[8] và các ngành kinh tế nổi trội của đất nước này là nông nghiệp và công nghiệp chế tạo.

Danh sách Hiển thị: Lưới
Sắp xếp theo:
Hiển thị:
MS2456 : Belarus 5 Rublei 2016 UNC

.....

MS2455 : Belarus 10 Rublei 2016 UNC

.....

MS2454 : Belarus 20 Rublei 2016 UNC

.....

Sale R32 : Belarus 20 Rublei 2000 UNC

R32 : Belarus 20 Rublei 2000 UNC

30.000 VNĐ 25.000 VNĐ

.....

R33 : Belarus 50 Rublei 2000 UNC

.....

R34 : Belarus 100 Rublei 2000 UNC

.....

Sale MS2089 : Belarus 500 Rublei 2011 UNC

MS2089 : Belarus 500 Rublei 2011 UNC

45.000 VNĐ 40.000 VNĐ

.....

Sale MS2090 : Belarus 1000 Rublei 2011 UNC

MS2090 : Belarus 1000 Rublei 2011 UNC

60.000 VNĐ 50.000 VNĐ

.....

MS2091 : Belarus 5000 Rublei 2011 UNC

.....

R301e : Belarus 100 Rublei 1992 UNC

.....

R301f : Belarus 50 Rublei 1992 UNC

.....

R301d : Belarus 50 Rublei 1992 UNC

.....

R301c : Belarus 25 Rublei 1992 UNC

.....

R301b : Belarus 10 Rublei 1992 UNC

.....

R301a : Belarus 5 Rublei 1992 UNC

.....

R241a : Belarus 1 Rublei 2000 UNC

.....

R241b : Belarus 10 Rublei 2000 UNC

.....

MS610 : Belarus 20000 Rublei 1994 UNC

.....

MS611 : Belarus 50000 Rublei 1995 UNC

.....

R29 : Belarus 1000 Rublei 1998 UNC

.....

R30 : Belarus 5000 Rublei 1998 UNC

.....

R31 : Belarus 5 Rublei 2000 UNC

.....