Algeria

Algeria

Algérie (tiếng Ả Rập: الجزائر Bảng ký hiệu ngữ âm quốc tế [ɛlʤɛˈzɛːʔir], tiếng Berber (Tamazight): Lz̦ayer [ldzæjər]), tên chính thức Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Algérie, là một nước tại Bắc Phi, và là nước lớn nhất trên lục địa Châu Phi (Sudan lớn hơn nhưng chia làm 2 nước Sudan và Nam Sudan). Nước này có chung biên giới với Tunisia ở phía đông bắc, Libya ở phía đông, Niger phía đông nam, Mali và Mauritania phía tây nam, và Maroc cũng như một vài kilômét lãnh thổ phụ thuộc, Tây Sahara, ở phía tây. Theo hiến pháp, nước này được xác định là một quốc gia Hồi giáo, Ả Rập và Amazigh (Berber). Tên gọi "Algérie" xuất phát từ tên thành phố Algiers, và chính thức từ al-jazā’ir trong tiếng Ả Rập, có nghĩa là "hòn đảo", để chỉ bốn hòn đảo nằm ngoài khơi thành phố này trước khi chúng trở thành một phần lục địa năm 1525. Nhưng có lẽ chính xác nhất từ "Algiers" xuất phát từ Ziriya Bani Mazghana (được các nhà địa lý thời trung cổ như al-Idrisi và Yaqut al-Hamawi sử dụng) để chỉ người sáng lập ra nó vua Ziri Amazigh (thành phố của Ziri Amazigh), người thành lập thành phố Algiers thời trung cổ. Không may thay, để dấu nguồn gốc Amazigh của cái tên Algérie đi ngược lại với chính sách quốc gia Ả Rập của các chính phủ Algérie, nguồn gốc Amazigh này không được công nhận.

Danh sách Hiển thị: Lưới
Sắp xếp theo:
Hiển thị:
MS1878 : Algeria 1000 Dinar 1998 UNC

.....

MS1877 : Algeria 500 Dinar 1998 UNC

.....

Sale MS503 : Algeria 200 Dinar 1992 UNC

MS503 : Algeria 200 Dinar 1992 UNC

270.000 VNĐ 240.000 VNĐ

.....

Sale MS1875 : Algeria 100 Dinar 1992 UNC

MS1875 : Algeria 100 Dinar 1992 UNC

175.000 VNĐ 160.000 VNĐ

.....

MS1876 : Algeria 200 Dinar 1983 UNC

.....

MS1101 : Algeria 100 Dinar 1981 UNC

.....

MS1342 : Algeria 10 Dinars 1970 UNC

.....

MS1095 : Algeria 100 Dinar 1964 UNC

.....